Bảng giá tủ bếp 2026 trọn gói tại TP.HCM
Giá tủ bếp tính theo mét dài combo tủ trên + tủ dưới, minh bạch từng hạng mục. Chọn chất liệu và nhập kích thước để có dự toán ngay, báo giá chính xác sau khảo sát miễn phí.
- Bản vẽ 3D miễn phí
- Khảo sát tận nhà
- Bảo hành 5 năm

Bảng tính giá tủ bếp online
Kéo thanh chiều dài, chọn kiểu dáng và chất liệu để xem chi phí ước tính ngay.
1Kiểu dáng & chiều dài tủ bếp
2Chất liệu cánh & thùng tủ
3Hạng mục & phụ kiện
Ước tính chi phí sơ bộ
Giá tham khảo theo mét dài, chưa gồm thiết bị bếp. Báo giá chính xác sau khảo sát – cam kết không phát sinh sau khi chốt bản vẽ.
Nhận bản vẽ 3D & báo giáBảng giá tủ bếp theo chất liệu 2026
Đơn giá tham khảo theo mét dài, áp dụng cho tủ bếp tiêu chuẩn cao 2,1–2,4 m (tủ dưới 810–860 mm, tủ trên 700–800 mm), cốt MDF lõi xanh An Cường với các dòng gỗ công nghiệp.
| Chất liệu | Phân khúc | Tủ dưới/md | Tủ trên/md | Combo/md |
|---|---|---|---|---|
| MDF lõi xanh Melamine | Phổ thông | 2.600.000đ | 2.200.000đ | ~4,8tr/md |
| MFC phủ Melamine | Tiết kiệm | 2.300.000đ | 1.900.000đ | ~4,2tr/md |
| Nhựa PVC / Picomat | Chống nước | 2.400.000đ | 2.100.000đ | ~4,5tr/md |
| Nhôm kính định hình | Bền ẩm | 3.000.000đ | 2.500.000đ | ~5,5tr/md |
| Acrylic bóng gương | Bán chạy | 3.100.000đ | 2.700.000đ | ~5,8tr/md |
| Laminate (HPL) | Chống trầy | 3.200.000đ | 2.800.000đ | ~6tr/md |
| Veneer gỗ tự nhiên | Vân gỗ thật | 3.400.000đ | 2.900.000đ | ~6,3tr/md |
| Plywood phủ Laminate | Chịu lực | 3.500.000đ | 2.900.000đ | ~6,4tr/md |
| MDF sơn 2K / PU | Tân cổ điển | 3.500.000đ | 3.000.000đ | ~6,5tr/md |
| Gỗ Sồi Nga | Gỗ tự nhiên | 3.600.000đ | 3.000.000đ | ~6,6tr/md |
| Gỗ Xoan Đào | Gỗ tự nhiên | 4.100.000đ | 3.500.000đ | ~7,5tr/md |
| Inox 304 cánh kính | Cao cấp | 4.500.000đ | 3.800.000đ | ~8,3tr/md |
| Gỗ Căm Xe | Gỗ quý | 5.100.000đ | 4.400.000đ | ~9,5tr/md |
| Gỗ Óc Chó (Walnut) | Đẳng cấp | 7.300.000đ | 6.200.000đ | ~13,5tr/md |
Bảng giá tủ bếp theo chiều dài
Tổng chi phí phần tủ (tủ trên + tủ dưới) cho bếp chữ I theo chiều dài thực tế:
| Chất liệu | 2 m | 3 m | 4 m | 5 m | 6 m |
|---|---|---|---|---|---|
| MFC | 8.400.000đ | 12.600.000đ | 16.800.000đ | 21.000.000đ | 25.200.000đ |
| Melamine | 9.600.000đ | 14.400.000đ | 19.200.000đ | 24.000.000đ | 28.800.000đ |
| Acrylic | 11.600.000đ | 17.400.000đ | 23.200.000đ | 29.000.000đ | 34.800.000đ |
| Laminate | 12.000.000đ | 18.000.000đ | 24.000.000đ | 30.000.000đ | 36.000.000đ |
| Gỗ sồi | 13.200.000đ | 19.800.000đ | 26.400.000đ | 33.000.000đ | 39.600.000đ |
| Inox 304 | 16.600.000đ | 24.900.000đ | 33.200.000đ | 41.500.000đ | 49.800.000đ |
| Óc chó | 27.000.000đ | 40.500.000đ | 54.000.000đ | 67.500.000đ | 81.000.000đ |
Chi phí phụ trội thường gặp
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Mặt đá granite / kim sa | mét dài | 1.400.000đ |
| Đá thạch anh nhân tạo | mét dài | 2.500.000 – 4.000.000đ |
| Kính cường lực ốp tường 8mm | mét dài | 900.000đ |
| Combo phụ kiện inox cơ bản | bộ | 4.500.000đ |
| Tủ kịch trần | so với tủ thường | +20–25% |
Yếu tố ảnh hưởng đến giá tủ bếp
- Chất liệu thùng và cánh: chênh lệch lớn nhất, từ ~4,2tr/md (MFC) đến ~13,5tr/md (gỗ óc chó).
- Kiểu dáng: chữ L, U, có đảo phát sinh phụ kiện góc, mặt hậu đảo, điện nước âm sàn.
- Chiều cao tủ: tủ kịch trần tăng 20–25% nhưng thêm nhiều không gian lưu trữ.
- Phụ kiện: giá bát nâng hạ, tủ đồ khô, mâm xoay góc, thùng gạo… từ vài triệu đến vài chục triệu.
- Mặt đá và kính: granite tiết kiệm, thạch anh nhân tạo cao cấp hơn.
Xem chi tiết từng dòng: tủ bếp Melamine, tủ bếp MFC, tủ bếp Nhựa PVC, tủ bếp Nhôm kính, tủ bếp Acrylic, tủ bếp Laminate, tủ bếp Veneer, tủ bếp Plywood, tủ bếp Sơn 2K, tủ bếp Gỗ sồi, tủ bếp Xoan đào, tủ bếp Inox 304, tủ bếp Căm xe, tủ bếp Óc chó.
Bài viết về giá tủ bếp

Làm tủ bếp 5 mét giá bao nhiêu? Bảng giá chi tiết
Làm tủ bếp 5 mét giá bao nhiêu? Bảng giá tủ trên, tủ dưới theo 8 chất liệu, phương án chữ L, chữ U, song song,…
Đọc tiếp →
Báo giá tủ bếp Inox 304 cánh kính 2026 mới nhất
Giá tủ bếp Inox 304 cánh kính 2026 khoảng 8,3 triệu/md. Dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m kèm đá, kính, phụ kiện v…
Đọc tiếp →
Làm tủ bếp 2 mét giá bao nhiêu? Bảng giá chi tiết
Làm tủ bếp 2 mét giá bao nhiêu? Bảng giá tủ trên, tủ dưới theo 8 chất liệu, chi phí đá, kính, phụ kiện và tổng…
Đọc tiếp →
Báo giá tủ bếp MFC phủ Melamine 2026 mới nhất
Giá tủ bếp MFC 2026 khoảng 4,2 triệu/md combo. Bảng dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m kèm đá, kính, phụ kiện. Xem …
Đọc tiếp →
Làm tủ bếp 4 mét giá bao nhiêu? Bảng giá và dự toán
Làm tủ bếp 4 mét giá bao nhiêu? Bảng giá tủ trên, tủ dưới theo 8 chất liệu, phương án chữ L hoặc chữ I, đá, kí…
Đọc tiếp →
Chi phí làm bếp trọn gói cho căn hộ 70m²
Chi phí làm bếp trọn gói cho căn hộ 70m²: kích thước bếp điển hình, 3 phương án ngân sách từ phổ thông đến cao…
Đọc tiếp →
Báo giá tủ bếp nhựa PVC Picomat 2026 mới nhất
Giá tủ bếp nhựa PVC Picomat 2026 khoảng 4,5 triệu/md. Bảng dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m, chi phí đá, kính, ph…
Đọc tiếp →
Giá tủ bếp chữ U trọn gói bao nhiêu? Bảng giá chi tiết
Giá tủ bếp chữ U trọn gói: công thức tính mét dài trừ hai góc, bảng giá 5 chất liệu cho 3 kích thước, chi phí …
Đọc tiếp →
Giá tủ bếp chữ I trọn gói bao nhiêu? Bảng giá chi tiết
Giá tủ bếp chữ I trọn gói theo 5 chất liệu cho dãy 2,4 m, 3 m, 3,6 m, kèm chi phí đá, kính, phụ kiện và ví dụ …
Đọc tiếp →Câu hỏi thường gặp
Giá tủ bếp đã bao gồm đá và phụ kiện chưa?
Vì sao báo giá tủ bếp các nơi chênh lệch?
Có phát sinh chi phí sau khi ký hợp đồng không?
Sẵn sàng cho căn bếp mơ ước?
Đăng ký khảo sát tận nhà và nhận bản vẽ 3D miễn phí – báo giá chi tiết, rõ ràng, không phát sinh. Thi công trung bình 10–15 ngày, bảo hành 5 năm.
Tổng đài tư vấn
1800 6775