Tủ bếp Veneer: báo giá, mẫu đẹp & thi công trọn gói
Lớp gỗ tự nhiên lạng mỏng (veneer sồi, óc chó, xoan đào) dán trên cốt MDF lõi xanh, phủ sơn PU – vẻ đẹp gỗ thật với giá dễ chịu.

Tủ bếp Veneer là gì?
Lớp gỗ tự nhiên lạng mỏng (veneer sồi, óc chó, xoan đào) dán trên cốt MDF lõi xanh, phủ sơn PU – vẻ đẹp gỗ thật với giá dễ chịu. Thùng tủ sử dụng mdf lõi xanh chống ẩm, bề mặt hoàn thiện bằng veneer gỗ tự nhiên 0,3–0,6 mm phủ pu, cạnh được xử lý bằng nẹp veneer đồng chất giúp hạn chế hơi nước thấm vào lõi ván – điều đặc biệt quan trọng với khí hậu nóng ẩm của TP.HCM.
Tại Tủ Bếp Bếp Xanh, mọi bộ tủ bếp Veneer đều được đo đạc tận nhà, dựng bản vẽ 3D miễn phí và sản xuất theo đúng kích thước thực tế, đồng bộ với thiết bị bếp (bếp từ, máy hút mùi, máy rửa chén, lò nướng) để hốc tủ và đường khoét đá chuẩn xác.
Ưu điểm và nhược điểm của tủ bếp Veneer
Ưu điểm
- Vân gỗ thật, ấm áp
- Nhẹ và ổn định hơn gỗ đặc
- Sơn lại được khi trầy nhẹ
Lưu ý / nhược điểm
- Lớp veneer mỏng, va đập mạnh dễ bong
- Cần sơn PU chất lượng, tránh ẩm kéo dài
- Màu mỗi tấm có thể lệch nhẹ
Bảng giá tủ bếp Veneer 2026
Giá tủ bếp Veneer tính theo mét dài, tủ dưới chiếm khoảng 54% và tủ trên khoảng 46% đơn giá combo. Bảng dưới là dự toán phần tủ cho bếp chữ I theo chiều dài, chưa gồm đá, kính và phụ kiện:
| Chiều dài bếp | Tủ dưới | Tủ trên | Tổng phần tủ |
|---|---|---|---|
| 2 m | 6.800.000đ | 5.800.000đ | 12.600.000đ |
| 3 m | 10.200.000đ | 8.700.000đ | 18.900.000đ |
| 4 m | 13.600.000đ | 11.600.000đ | 25.200.000đ |
| 5 m | 17.000.000đ | 14.500.000đ | 31.500.000đ |
Phụ trội phổ biến: mặt đá granite/kim sa khoảng 1,4 triệu/md, kính cường lực ốp tường 8 mm khoảng 0,9 triệu/md, combo phụ kiện inox cơ bản 4,5 triệu/bộ, tủ kịch trần cộng thêm khoảng 20–25%. Ví dụ bếp chữ I 3 m bằng tủ bếp Veneer trọn gói đá + kính + phụ kiện cơ bản ước khoảng 30.300.000đ. Giá tham khảo, báo giá chính xác sau khảo sát. Xem thêm bảng giá tủ bếp tất cả chất liệu.
Tủ bếp Veneer phù hợp với ai?
Bếp phong cách Japandi, Scandinavian, khách thích gỗ tự nhiên nhưng giới hạn ngân sách.
Nếu bếp nhỏ, nên kết hợp tủ bếp Veneer với kiểu tủ bếp chữ I hoặc chữ L; bếp rộng có thể chọn chữ U hoặc tủ bếp có đảo để tận dụng tối đa chất liệu.
So sánh tủ bếp Veneer với chất liệu lân cận
| Chất liệu | Phân khúc | Tuổi thọ | Giá combo/md |
|---|---|---|---|
| Laminate (HPL) | Chống trầy | 15 năm+ | ~6tr/md |
| Veneer gỗ tự nhiên | Vân gỗ thật | 10–15 năm | ~6,3tr/md |
| Plywood phủ Laminate | Chịu lực | 15 năm+ | ~6,4tr/md |
Mẫu tủ bếp Veneer đẹp




Tính giá tủ bếp Veneer theo kích thước nhà bạn
1Kiểu dáng & chiều dài tủ bếp
2Chất liệu cánh & thùng tủ
3Hạng mục & phụ kiện
Ước tính chi phí sơ bộ
Giá tham khảo theo mét dài, chưa gồm thiết bị bếp. Báo giá chính xác sau khảo sát – cam kết không phát sinh sau khi chốt bản vẽ.
Nhận bản vẽ 3D & báo giáQuy trình thi công tủ bếp Veneer
Khảo sát
Đo đạc tận nhà, tư vấn công năng và ngân sách.
Thiết kế 3D
Phối cảnh 3D miễn phí theo mặt bằng thực tế.
Báo giá
Dự toán chi tiết từng hạng mục, không phát sinh.
Sản xuất
Gia công cốt gỗ An Cường, dán cạnh bằng máy.
Lắp đặt
Thi công sắc nét, vệ sinh sạch sau lắp.
Bảo hành
Bàn giao, bảo hành 5 năm, bảo trì định kỳ.
Kiến thức về tủ bếp Veneer

Tủ bếp Veneer: ưu nhược điểm, có nên dùng?
Tủ bếp Veneer có vân gỗ thật nhưng có bền, có chịu nước? Cấu tạo, độ dày lớp lạng, ưu nhược điểm, cách bảo quả…
Đọc tiếp →
Báo giá tủ bếp Veneer 2026 mới nhất theo mét dài
Giá tủ bếp Veneer 2026 khoảng 6,3 triệu/md combo. Dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m kèm đá, kính, phụ kiện và các …
Đọc tiếp →Hỏi đáp về tủ bếp Veneer
Tủ bếp Veneer giá bao nhiêu 1 mét dài?
Tủ bếp Veneer dùng được bao lâu?
Tủ bếp Veneer hợp với gia đình nào?
Làm tủ bếp Veneer ở Tủ Bếp Bếp Xanh được bảo hành thế nào?
Sẵn sàng cho căn bếp mơ ước?
Đăng ký khảo sát tận nhà và nhận bản vẽ 3D miễn phí – báo giá chi tiết, rõ ràng, không phát sinh. Thi công trung bình 10–15 ngày, bảo hành 5 năm.
Tổng đài tư vấn
1800 6775