Báo giá tủ bếp gỗ Căm Xe 2026 mới nhất theo mét dài

Tóm tắt nhanh
Giá tủ bếp gỗ Căm Xe 2026 khoảng 9,5 triệu/md. Dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m kèm đá granite, thạch anh, kính, phụ kiện. Xem ngay để lên ngân sách.
- Giá tủ bếp gỗ căm xe tách tủ trên và tủ dưới
- Dự toán bếp chữ I
- Dự toán bếp chữ L
- Giá tủ bếp gỗ căm xe trọn gói với đá granite
- Phương án đá thạch anh nhân tạo
Giá tủ bếp gỗ căm xe năm 2026 ở mức tham khảo khoảng 9.500.000 đ mỗi mét dài combo tủ trên và tủ dưới, áp dụng cho cánh gỗ căm xe tẩm sấy, sơn PU, kiểu khung pano hoặc ghép thanh. Đây là phân khúc gỗ tự nhiên cao cấp, chỉ sau óc chó trong bảng giá tham khảo.
Bài viết tách đơn giá, lập dự toán bếp chữ I và chữ L, tính chi phí với cả hai phương án đá granite và thạch anh, cùng các yếu tố đặc thù làm báo giá thay đổi. Giá tham khảo, báo giá chính xác sau khảo sát.
Giá tủ bếp gỗ căm xe tách tủ trên và tủ dưới
Tủ trên khoảng 4.370.000 đ/md, tủ dưới khoảng 5.130.000 đ/md. Đơn giá gồm cánh căm xe sơn PU, thùng theo cấu hình tiêu chuẩn, bản lề giảm chấn tải trọng phù hợp, chân tủ, lắp đặt.
Do gỗ nặng, tủ trên căm xe thường cần ke treo và bu lông nở chịu lực; với tường gạch rỗng có thể phát sinh chi phí gia cố. Khi khảo sát, Tủ Bếp Bếp Xanh kiểm tra kết cấu tường để báo trước khoản này thay vì phát sinh lúc lắp.
| Hạng mục | Tỷ lệ | Đơn giá tham khảo/md |
|---|---|---|
| Tủ trên | ≈46% | 4.370.000 đ |
| Tủ dưới | ≈54% | 5.130.000 đ |
| Combo tủ trên + tủ dưới | 100% | 9.500.000 đ |
| Combo kịch trần (+20–25%) | 120–125% | 11.400.000 đ – 11.875.000 đ |
Dự toán bếp chữ I
Bảng thể hiện giá tủ bếp gỗ căm xe phần tủ cho bếp chữ I, tủ trên dài bằng tủ dưới. Ở phân khúc này, mỗi mét dài tủ trên bỏ bớt (thay bằng kệ mở hoặc khoảng trống cho cửa sổ) giúp giảm giá tủ bếp gỗ căm xe khoảng 4.370.000 đ.
| Cấu hình | Mét dài tính giá | Tủ trên | Tủ dưới | Tổng phần tủ |
|---|---|---|---|---|
| Chữ I 2m | 2 m | 8.740.000 đ | 10.260.000 đ | 19.000.000 đ |
| Chữ I 3m | 3 m | 13.110.000 đ | 15.390.000 đ | 28.500.000 đ |
| Chữ I 4m | 4 m | 17.480.000 đ | 20.520.000 đ | 38.000.000 đ |
Muốn biết căn bếp nhà bạn hết bao nhiêu? Nhập chiều dài và chọn chất liệu để có dự toán sơ bộ trong 30 giây.
Tính giá tủ bếpDự toán bếp chữ L
Mét dài = tổng hai cạnh sát tường − 0,6m ô góc. Ví dụ 1,6m + 1,0m − 0,6m = 2,0 md, phần tủ 19.000.000 đ. Nếu đơn vị cộng nguyên hai cạnh (2,6 md), phần tủ sẽ thành 24.700.000 đ, chênh 5.700.000 đ – con số đáng kể ở phân khúc gỗ đắt.
| Cấu hình (2 cạnh sát tường) | Cách tính mét dài | Tủ trên | Tủ dưới | Tổng phần tủ |
|---|---|---|---|---|
| Chữ L 1,6 m + 1 m | 2,6 m − 0,6 m = 2 m | 8.740.000 đ | 10.260.000 đ | 19.000.000 đ |
| Chữ L 2 m + 1,6 m | 3,6 m − 0,6 m = 3 m | 13.110.000 đ | 15.390.000 đ | 28.500.000 đ |
| Chữ L 2,6 m + 2 m | 4,6 m − 0,6 m = 4 m | 17.480.000 đ | 20.520.000 đ | 38.000.000 đ |
Giá tủ bếp gỗ căm xe trọn gói với đá granite
Bảng cộng đá granite/kim sa 1,4 triệu/md, kính cường lực 8mm 0,9 triệu/md và combo phụ kiện inox cơ bản 4,5 triệu. Granite đen kim sa, granite nâu là cặp phối truyền thống với tông nâu đỏ của căm xe.
| Cấu hình | Phần tủ | Đá granite | Kính ốp 8mm | Phụ kiện inox | Tổng tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| Chữ I 2m | 19.000.000 đ | 2.800.000 đ | 1.800.000 đ | 4.500.000 đ | 28.100.000 đ |
| Chữ I 3m | 28.500.000 đ | 4.200.000 đ | 2.700.000 đ | 4.500.000 đ | 39.900.000 đ |
| Chữ I 4m | 38.000.000 đ | 5.600.000 đ | 3.600.000 đ | 4.500.000 đ | 51.700.000 đ |
| Chữ L 1,6 m+1 m | 19.000.000 đ | 2.800.000 đ | 1.800.000 đ | 4.500.000 đ | 28.100.000 đ |
| Chữ L 2 m+1,6 m | 28.500.000 đ | 4.200.000 đ | 2.700.000 đ | 4.500.000 đ | 39.900.000 đ |
| Chữ L 2,6 m+2 m | 38.000.000 đ | 5.600.000 đ | 3.600.000 đ | 4.500.000 đ | 51.700.000 đ |
Phương án đá thạch anh nhân tạo
Thạch anh nhân tạo cộng khoảng 2,5–4 triệu/md tùy dòng. Bảng dưới lấy mức giữa khoảng 3 triệu/md để minh họa; giữ nguyên kính 8mm và phụ kiện inox cơ bản.
Với bếp chữ I 3m, chuyển từ granite (4.200.000 đ) sang thạch anh 3 triệu/md (9.000.000 đ) làm tổng tăng 4.800.000 đ, từ 39.900.000 đ lên 44.700.000 đ.
| Cấu hình | Phần tủ | Đá thạch anh (~3 tr/md) | Kính ốp 8mm | Phụ kiện inox | Tổng tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| Chữ I 2m | 19.000.000 đ | 6.000.000 đ | 1.800.000 đ | 4.500.000 đ | 31.300.000 đ |
| Chữ I 3m | 28.500.000 đ | 9.000.000 đ | 2.700.000 đ | 4.500.000 đ | 44.700.000 đ |
| Chữ I 4m | 38.000.000 đ | 12.000.000 đ | 3.600.000 đ | 4.500.000 đ | 58.100.000 đ |
| Chữ L 1,6 m+1 m | 19.000.000 đ | 6.000.000 đ | 1.800.000 đ | 4.500.000 đ | 31.300.000 đ |
| Chữ L 2 m+1,6 m | 28.500.000 đ | 9.000.000 đ | 2.700.000 đ | 4.500.000 đ | 44.700.000 đ |
| Chữ L 2,6 m+2 m | 38.000.000 đ | 12.000.000 đ | 3.600.000 đ | 4.500.000 đ | 58.100.000 đ |
Yếu tố làm giá tủ bếp gỗ căm xe thay đổi
- Thùng tủ: yếu tố ảnh hưởng giá tủ bếp gỗ căm xe lớn nhất; căm xe đặc rất nặng và đắt; plywood phủ veneer căm xe giảm tải và chi phí.
- Chất lượng gỗ: gỗ lõi đồng màu, ít mắt, không dát cho cánh đẹp, giá cao hơn.
- Kiểu cánh: ghép thanh phẳng < khung pano < cổ điển phay chỉ, phào nóc.
- Gia cố tường và phụ kiện tải trọng cao cho tủ trên.
- Hoàn thiện: sơn PU mờ, bóng hoặc lau dầu; sơn chống UV hạn chế tối màu.
- Giảm chi phí: cánh căm xe, thùng plywood; giữ kiểu cánh đơn giản; tủ trên một phần thay bằng kệ mở.
Kết luận về giá tủ bếp gỗ căm xe
Những thông tin trên là cơ sở để bạn ra quyết định về giá tủ bếp gỗ căm xe một cách tự tin. Khi đã nắm được tiêu chí kỹ thuật và mức giá tham khảo, bạn sẽ dễ dàng đánh giá phương án nào thật sự phù hợp với căn bếp của mình.
Nếu cần tư vấn cụ thể, Tủ Bếp Bếp Xanh nhận khảo sát tận nhà, dựng bản vẽ 3D miễn phí và báo giá chi tiết theo đúng kích thước thực tế. Bạn có thể tham khảo thêm bảng giá tủ bếp 2026, xem bảng tính giá tủ bếp hoặc gọi tổng đài 1800 6775 để được kiến trúc sư hỗ trợ.
Câu hỏi thường gặp
Giá tủ bếp gỗ căm xe đã gồm đá chưa?
Bếp chữ I 4m làm căm xe hết bao nhiêu?
Có nên dùng thùng plywood cho tủ căm xe?
Đội ngũ kiến trúc sư và kỹ thuật thi công tủ bếp thuộc hệ thống Bếp Xanh – chia sẻ kinh nghiệm thiết kế, chất liệu và báo giá tủ bếp thực tế tại TP.HCM.
Bài viết liên quan

Báo giá tủ bếp Acrylic 2026 mới nhất theo mét dài
Giá tủ bếp Acrylic 2026 khoảng 5,8 triệu/md combo. Dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m, chi phí đá, kính, phụ kiện v…
Đọc tiếp →
Báo giá tủ bếp Veneer 2026 mới nhất theo mét dài
Giá tủ bếp Veneer 2026 khoảng 6,3 triệu/md combo. Dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m kèm đá, kính, phụ kiện và các …
Đọc tiếp →
Báo giá tủ bếp Laminate 2026 mới nhất theo mét dài
Giá tủ bếp Laminate 2026 khoảng 6 triệu/md combo. Bảng dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m, chi phí đá, kính, phụ ki…
Đọc tiếp →
Báo giá tủ bếp Inox 304 cánh kính 2026 mới nhất
Giá tủ bếp Inox 304 cánh kính 2026 khoảng 8,3 triệu/md. Dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m kèm đá, kính, phụ kiện v…
Đọc tiếp →
Báo giá tủ bếp nhựa PVC Picomat 2026 mới nhất
Giá tủ bếp nhựa PVC Picomat 2026 khoảng 4,5 triệu/md. Bảng dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m, chi phí đá, kính, ph…
Đọc tiếp →
Báo giá tủ bếp MFC phủ Melamine 2026 mới nhất
Giá tủ bếp MFC 2026 khoảng 4,2 triệu/md combo. Bảng dự toán bếp chữ I, chữ L 2–4m kèm đá, kính, phụ kiện. Xem …
Đọc tiếp →